Kỷ Yếu Các Niên Khóa (1986 – Hiện Nay)
Không gian lưu giữ kỷ niệm, danh sách lớp học và hồ sơ của các thế hệ cựu học sinh qua 4 thập kỷ trưởng thành dưới mái trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2024 - 2027: Tốt nghiệp năm 2027
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2024 - 2027 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2023 - 2026: Tốt nghiệp năm 2026
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2023 - 2026 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2022 - 2025: Tốt nghiệp năm 2025
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2022 - 2025 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2021 - 2024: Tốt nghiệp năm 2024
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2021 - 2024 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2024 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2020 - 2023: Tốt nghiệp năm 2023
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2020 - 2023 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2023 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2019 - 2022: Tốt nghiệp năm 2022
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2019 - 2022 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2022 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2018 - 2021: Tốt nghiệp năm 2021
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2018 - 2021 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2021 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2017 - 2020: Tốt nghiệp năm 2020
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2017 - 2020 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2020 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2016 - 2019: Tốt nghiệp năm 2019
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2016 - 2019 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2019 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2015 - 2018: Tốt nghiệp năm 2018
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2015 - 2018 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2018 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2014 - 2017: Tốt nghiệp năm 2017
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2014 - 2017 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2017 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2013 - 2016: Tốt nghiệp năm 2016
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2013 - 2016 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2016 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2012 - 2015: Tốt nghiệp năm 2015
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2012 - 2015 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2015 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2011 - 2014: Tốt nghiệp năm 2014
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2011 - 2014 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2014 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2010 - 2013: Tốt nghiệp năm 2013
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2010 - 2013 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2013 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2009 - 2012: Tốt nghiệp năm 2012
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2009 - 2012 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2012 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2008 - 2011: Tốt nghiệp năm 2011
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2008 - 2011 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2011 với tổng cộng 607 cựu học sinh trên 14 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14).
Khóa 2007 - 2010: Tốt nghiệp năm 2010
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2007 - 2010 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2010 với tổng cộng 619 cựu học sinh trên 15 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11, C12, C13, C14, C15).
Khóa 2006 - 2009: Tốt nghiệp năm 2009
Kỷ yếu và không gian kết nối của Khóa 2006 - 2009 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2009 Trường THPT Xuân Lộc.
Khóa 2005 - 2008: Tốt nghiệp năm 2008
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2005 - 2008 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2008 với tổng cộng 806 cựu học sinh trên 19 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19).
Khóa 2004 - 2007: Tốt nghiệp năm 2007
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2004 - 2007 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2007 với tổng cộng 789 cựu học sinh trên 17 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17).
Khóa 2003 - 2006: Tốt nghiệp năm 2006
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2003 - 2006 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2006 với tổng cộng 753 cựu học sinh trên 17 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17).
Khóa 2002 - 2005: Tốt nghiệp năm 2005
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2002 - 2005 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2005 với tổng cộng 734 cựu học sinh trên 16 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14, B15, B16).
Khóa 2001 - 2004: Tốt nghiệp năm 2004
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2001 - 2004 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2004 với tổng cộng 1002 cựu học sinh trên 21 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21).
Khóa 2000 - 2003: Tốt nghiệp năm 2003
Kỷ yếu chính thức của Khóa 2000 - 2003 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2003 với tổng cộng 731 cựu học sinh trên 15 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15).
Khóa 1999 - 2002: Tốt nghiệp năm 2002
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1999 - 2002 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2002 với tổng cộng 899 cựu học sinh trên 18 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B14, B15, B16, B17, B18, B19).
Khóa 1998 - 2001: Tốt nghiệp năm 2001
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1998 - 2001 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2001 với tổng cộng 907 cựu học sinh trên 20 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20).
Khóa 1997 - 2000: Tốt nghiệp năm 2000
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1997 - 2000 - Niên khóa tốt nghiệp năm 2000 với tổng cộng 653 cựu học sinh trên 15 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15).
Khóa 1996 - 1999: Tốt nghiệp năm 1999
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1996 - 1999 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1999 với tổng cộng 521 cựu học sinh trên 12 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12).
Khóa 1995 - 1998: Tốt nghiệp năm 1998
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1995 - 1998 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1998 với tổng cộng 452 cựu học sinh trên 11 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11).
Khóa 1994 - 1997: Tốt nghiệp năm 1997
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1994 - 1997 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1997 với tổng cộng 292 cựu học sinh trên 6 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5, A6).
Khóa 1993 - 1996: Tốt nghiệp năm 1996
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1993 - 1996 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1996 với tổng cộng 381 cựu học sinh trên 9 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9).
Khóa 1992 - 1995: Tốt nghiệp năm 1995
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1992 - 1995 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1995 với tổng cộng 214 cựu học sinh trên 5 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5).
Khóa 1991 - 1994: Tốt nghiệp năm 1994
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1991 - 1994 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1994 với tổng cộng 191 cựu học sinh trên 4 lớp học (A1, A2, A3, A4).
Khóa 1990 - 1993: Tốt nghiệp năm 1993
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1990 - 1993 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1993 với tổng cộng 115 cựu học sinh trên 3 lớp học (B1, B2, B3).
Khóa 1989 - 1992: Tốt nghiệp năm 1992
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1989 - 1992 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1992 với tổng cộng 175 cựu học sinh trên 5 lớp học (C1, C2, C3, C4, C5).
Khóa 1988 - 1991: Tốt nghiệp năm 1991
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1988 - 1991 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1991 với tổng cộng 174 cựu học sinh trên 6 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5, A6).
Khóa 1987 - 1990: Tốt nghiệp năm 1990
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1987 - 1990 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1990 với tổng cộng 223 cựu học sinh trên 6 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5, B6).
Khóa 1986 - 1989: Tốt nghiệp năm 1989
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1986 - 1989 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1989 với tổng cộng 169 cựu học sinh trên 4 lớp học (C1, C2, C3, C4).
Khóa 1985 - 1988: Tốt nghiệp năm 1988
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1985 - 1988 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1988 với tổng cộng 213 cựu học sinh trên 5 lớp học (A1, A2, A3, A4, A5).
Khóa 1984 - 1987: Tốt nghiệp năm 1987
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1984 - 1987 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1987 với tổng cộng 227 cựu học sinh trên 5 lớp học (B1, B2, B3, B4, B5).
Khóa 1983 - 1986: Tốt nghiệp năm 1986
Kỷ yếu chính thức của Khóa 1983 - 1986 - Niên khóa tốt nghiệp năm 1986 với tổng cộng 132 cựu học sinh trên 3 lớp học (C1, C2, C3).
Gửi ảnh & Kỷ niệm thời đi học
Mỗi bức ảnh, một dòng tâm sự đều là tài sản quý giá của cựu học sinh THPT Xuân Lộc. Bài viết sẽ được hiển thị sau khi Ban quản trị duyệt.
Góc Kết Nối & Khám Phá Thêm
Truy cập nhanh các khu vực tính năng liên quan